Câu tiếng Anh có từ “both”
271 câu thật có từ both hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: both nghĩa là cả hai (chỉ hai người hoặc hai vật cùng lúc). both là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used with count nouns) two considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ both
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Grandfather, however, has promised to go up the mountain with both of us one day."
Từ trong câu: both, promise, grandfather, however, go, up, mountain, day
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have seen to that, and it has done well for both you and me, my friend.
Từ trong câu: well, has, both, friend, see
George MacDonald, The Princess and Curdie. Nguồn: Project Gutenberg #709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“So you've been round telling the neighbours we can't make both ends meet?
Từ trong câu: round, meet, neighbor, both, tell, make, end
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Pretty loving, indeed! and both times together you have seen Linton hardly four hours in your life!
Từ trong câu: together, times, indeed, both, four, hardly, pretty, love
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“It is a great pleasure that you have come,” he said, “for both of us.”
Từ trong câu: pleasure, we, us, great, both, is, come
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He has given me an extra pair of eyes upon a very active pair of feet, and both have been invaluable.”
Từ trong câu: extra, invaluable, active, pair, both, give, eye, foot
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They must both have suffered a great deal under such a system of secresy and concealment.”
Từ trong câu: deal, under, suffer, system, great, both
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Both foodborne diseases, emetic and diarrhoeal, are mild and self-limiting, although more serious cases have occurred.
Cả hai bệnh do thực phẩm, nôn mửa và tiêu chảy, đều nhẹ và tự khỏi, mặc dù những trường hợp nghiêm trọng hơn đã xảy ra.
Từ trong câu: although, self, mild, occur, disease, both, serious, limit
«Bacillus cereus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115918 (bản sửa đổi 2087305). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
But if imprints have been taken of the thumb and four fingers of both hands one must needs lose all entirely to escape identification.”
Từ trong câu: must, thumb, been, entirely, finger, lose, both, four
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There have been various approaches, both in theory and in practice, that aim to tackle the liquidity trap throughout history.
Từ trong câu: throughout, practice, tackle, various, approach, history, been, theory
«Liquidity Trap», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283903 (bản sửa đổi 2817925). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng both
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| both sides | 18.697 lần |
| both hands | 11.415 lần |
| both parties | 4.801 lần |
| both sexes | 3.357 lần |
| both ends | 2.186 lần |
| both men | 4.111 lần |
| both cases | 1.692 lần |
| both arms | 1.832 lần |
| both houses | 1.385 lần |
| both ways | 1.206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ both
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ both trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ both hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ both xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ both gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ both?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ both: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.