Câu tiếng Anh có từ “both”
271 câu thật có từ both hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: both nghĩa là cả hai (chỉ hai người hoặc hai vật cùng lúc). both là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used with count nouns) two considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ both
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Freckles and I both must study years yet, and you should be something that will save him.
Từ trong câu: both, study, year, something, save
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We must not only strike quickly, but with both fists.”
Từ trong câu: both, strike, quickly
Herman Landon, The unknown seven. Nguồn: Project Gutenberg #78010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
‘Well, then, you must both go, or I shall not believe you; and then I shall cry!’
Từ trong câu: shall, believe, both, well, go, cry
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But, I said to Herbert that, before I could go abroad, I must see both Estella and Miss Havisham.
Từ trong câu: abroad, must, both, go, see, miss
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I observe that the vexed question of slavery still has to be met, both in the Cabinet and in the field.
Từ trong câu: question, slavery, field, both, observe, cabinet, meet, still
William Lloyd, 1805-1879 [Editor] Garrison, The Abolition Of Slavery The Right Of The Government Under The War Power. Nguồn: Project Gutenberg #17971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They must both have suffered a great deal under such a system of secresy and concealment.”
Từ trong câu: deal, under, suffer, system, great, both
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But if imprints have been taken of the thumb and four fingers of both hands one must needs lose all entirely to escape identification.”
Từ trong câu: must, thumb, been, entirely, finger, lose, both, four
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, before getting into the wood they had to skirt a curious little dingle, in the hollow of which are both a church and churchyard.
Từ trong câu: little, before, skirt, get, church, wood, both, hollow
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 89, May, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #29184. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng both
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| both sides | 18.697 lần |
| both hands | 11.415 lần |
| both parties | 4.801 lần |
| both sexes | 3.357 lần |
| both ends | 2.186 lần |
| both men | 4.111 lần |
| both cases | 1.692 lần |
| both arms | 1.832 lần |
| both houses | 1.385 lần |
| both ways | 1.206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ both
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ both trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ both hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ both xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ both gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ both?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ both: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.