Câu tiếng Anh có từ “both”
251 câu thật có từ both hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: both nghĩa là cả hai (chỉ hai người hoặc hai vật cùng lúc). both là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used with count nouns) two considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ both
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The exultation of the boys, the lowering looks of the pirates, both were seen by Hook.
Từ trong câu: both, boy, low, look, see, hook
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Tobacco is used by both sexes, almost all ages, and all races in Formosa.
Từ trong câu: used, age, use, both, tobacco, race, sex, almost
Harry Alverson Franck, Glimpses of Japan and Formosa. Nguồn: Project Gutenberg #78946. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Blanchard was also present, escorted by Mr. Leavenworth, and the party was completed by a dozen artists of both sexes and various nationalities.
Từ trong câu: party, various, complete, both, escort, sex, miss, present
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A transformation is a signed permutation, i.e. a negator pattern paired with a permutation — both of which can be represented by a natural number.
Từ trong câu: transformation, pair, represent, both, sign, pattern, natural, number
«Studies of Euler diagrams/clans/tables», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=292324 (bản sửa đổi 2759888). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Both the derision and the adverse reasoning of the alarmists were well met by fearless friends, in Council and House.
Từ trong câu: house, council, derision, reason, both, friend, meet, adverse
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume III. Nguồn: Project Gutenberg #28556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His appetite for the marvellous, and his powers of digesting it, were equally extraordinary; and both had been increased by his residence in this spell-bound region.
Từ trong câu: appetite, residence, equally, region, extraordinary, increase, both, marvellous
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both the provisions were adopted by the Long Parliament in England two years later.
Từ trong câu: provisions, in, late, adopted, be, provision, adopt, later
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng both
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| both sides | 18.697 lần |
| both hands | 11.415 lần |
| both parties | 4.801 lần |
| both sexes | 3.357 lần |
| both ends | 2.186 lần |
| both men | 4.111 lần |
| both cases | 1.692 lần |
| both arms | 1.832 lần |
| both houses | 1.385 lần |
| both ways | 1.206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ both
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ both trong kho câu?
- Kho câu có 251 câu có từ both hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ both xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ both gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ both?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ both: Quá khứ đơn (57 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.