Câu tiếng Anh có từ “both”
271 câu thật có từ both hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: both nghĩa là cả hai (chỉ hai người hoặc hai vật cùng lúc). both là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used with count nouns) two considered together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ both
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Every point of mark was wanting by which to estimate both the direction and the speed of the projectile.
Từ trong câu: estimate, both, every, point, mark, want, direction, speed
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was his third charge--this Octavius which they both knew they were going to dislike so much.
Từ trong câu: third, charge, both, dislike, know, go, much
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They both craned their heads out of the window, straining to hear what the policemen were shouting.
Từ trong câu: strain, head, crane, both, shout, out, window, hear
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dave had bitten through both of Sol-leks’s traces, and was standing directly in front of the sled in his proper place.
Từ trong câu: proper, trace, standing, directly, both, bite, stand, front
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Now if I were firing it, would it necessarily show on both hands?
Từ trong câu: now, show, would, on, necessarily, both, hand, were
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was lying very much as we had left him, only a little higher, and he seemed both weak and excited.
Từ trong câu: left, excite, seem, excited, lie, both, weak, high
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They put them on the train, and soon both Marco and The Rat saw that something unusual was taking place.
Từ trong câu: place, soon, unusual, saw, on, put, both, take
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng both
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| both sides | 18.697 lần |
| both hands | 11.415 lần |
| both parties | 4.801 lần |
| both sexes | 3.357 lần |
| both ends | 2.186 lần |
| both men | 4.111 lần |
| both cases | 1.692 lần |
| both arms | 1.832 lần |
| both houses | 1.385 lần |
| both ways | 1.206 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ both
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ both trong kho câu?
- Kho câu có 271 câu có từ both hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ both xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ both gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ both?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ both: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (23 câu), Quá khứ hoàn thành (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.