Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bony”

146 câu thật có từ bony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bony nghĩa là xương xẩu. bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bony

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • The skin will not move over bony ridges and will feel hard and solid.

    Từ trong câu: bony, skin, move, ridge, feel, hard, solid

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Frostbite», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101195 (bản sửa đổi 3250742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They do not have bony skeletons, but they do have a cartilaginous skeleton.

    Từ trong câu: bony, skeleton

    «Pallid sturgeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1137479 (bản sửa đổi 10514478). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The chamber extends medially to the braincase, but is not limited anteriorly by a bony wall.

    Từ trong câu: bony, chamber, extend, limit, wall

    Richard C. Fox, The Adductor Muscles of the Jaw In Some Primitive Reptiles. Nguồn: Project Gutenberg #30321. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This frog does not have bony skin on its head.

    Từ trong câu: bony, frog, skin, head

    «Gastrotheca andaquiensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280146 (bản sửa đổi 10971530). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She loved him to death, too, if he was bony and freckled and red-haired--I don't mean that!

    Từ trong câu: bony, death, mean, too, love, red, hair

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He shook a hard, bony fist, which really did not appear to be much bigger than a mole’s white hand.

    Anh ta lắc một nắm tay cứng và xương xẩu, trông thực sự không lớn hơn bàn tay trắng trẻo của một con chuột chũi là mấy.

    Từ trong câu: bony, shake, hard, really, appear, much, big, white

    Gordon Stables, Young Peggy McQueen. Nguồn: Project Gutenberg #70826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "If you put your bony finger into my ribs again," growled Mr. Stobell, tenderly rubbing the afflicted part, "you and me won't talk alike.

    Từ trong câu: bony, put, finger, rib, again, mr, tenderly, rub

    W. W. Jacobs, Dialstone Lane, Part 5.. Nguồn: Project Gutenberg #11975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet I had only supported him, his bony arm clasped round my neck—and he was not much heavier than a child.

    Từ trong câu: support, bony, child, arm, round, neck, much, heavy

    Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could not see his face, which was shaded by his broad-brimmed hat, but she recognised the thin, bony hands, the slight stoop, the whole gait of the man!

    Từ trong câu: shade, bony, see, face, broad, hat, recognize, thin

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For practical purposes line C-D is a straight line with little or no deviation, the bullet not having hit bony structures.

    Từ trong câu: deviation, practical, purpose, line, have, straight, little, bullet

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bony fingers333 lần
prehistoric bony20 lần
bony knuckles18 lần
gaunt bony30 lần
bony prominences11 lần
bony fishes26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bony trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ bony hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bony: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.