E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bony”

139 câu thật có từ bony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bony nghĩa là xương xẩu. bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bony

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It had bony protrusions on its head, back, abdomen, legs and along the tail.

    Từ trong câu: bony, protrusion, head, back, leg, tail

    «Minmi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43446 (bản sửa đổi 10225999). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Above the eyes, it had two bony protrusions.

    Từ trong câu: bony, protrusion, above, eye

    «Achelousaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1130080 (bản sửa đổi 10853111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bony fingers333 lần
prehistoric bony20 lần
bony knuckles18 lần
gaunt bony30 lần
bony prominences11 lần
bony fishes26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bony trong kho câu?
Kho câu có 139 câu có từ bony hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bony: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.