Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bony”

146 câu thật có từ bony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bony nghĩa là xương xẩu. bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bony

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Both the openings in the skull were closed by very firm material, apparently bony.

    Từ trong câu: bony, open, close, firm, material, apparently

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The eyes are surrounded by sclerotic rings, a kind of bony support.

    Từ trong câu: bony, eye, surround, ring, kind, support

    «Temnodontosaurus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110939 (bản sửa đổi 9957869). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The eyes were supported by bony rings ("sclerotic" rings).

    Từ trong câu: bony, eye, support, ring

    «Coelophysis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43306 (bản sửa đổi 9251719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two bony surfaces are separated by a meniscus, the vertical movements taking place outside and the antero-posterior inside this.

    Từ trong câu: bony, surface, separate, vertical, movement, take, place, outside

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She could not see his face, which was shaded by his broad-brimmed hat, but she recognised the thin, bony hands, the slight stoop, the whole gait of the man!

    Từ trong câu: shade, bony, see, face, broad, hat, recognize, thin

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Plaice are characterised by their smooth, brown skin, red spots and bony ridge behind the eyes.

    Từ trong câu: characterise, smooth, brown, skin, red, spot, bony, ridge

    «European plaice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26392 (bản sửa đổi 7288377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng bony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bony fingers333 lần
prehistoric bony20 lần
bony knuckles18 lần
gaunt bony30 lần
bony prominences11 lần
bony fishes26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bony trong kho câu?
Kho câu có 146 câu có từ bony hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bony: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.