Câu tiếng Anh có từ “bony”
146 câu thật có từ bony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bony nghĩa là xương xẩu. bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bony
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
There is a bony defect and slight pulsation at the site of the injury, but no prominence.
Từ trong câu: bony, prominence, defect, slight, site, injury
George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I mentioned previously that there was a large bony defect.
Từ trong câu: bony, mention, previously, large, defect
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were twelve hundred yards of a straight sunken road for us to ride through before we reached Bony.
Từ trong câu: bony, twelve, hundred, yard, straight, road, ride, reach
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are three bony projections inside the nasal cavity.
Từ trong câu: bony, projection, inside, cavity
«Human Physiology/The respiratory system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=86855 (bản sửa đổi 4600832). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was one weaver, Mathias, very bony, and with a skin like parchment, very poor, but blessed with many children.
Từ trong câu: bony, skin, like, poor, bless, many, child
Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 3, May 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27262. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The heel is round and fairly prominent, although there are no special bony prominences.
Từ trong câu: prominence, heel, round, fairly, prominent, although, special, bony
William H. Dooley, A Manual of Shoemaking and Leather and Rubber Products. Nguồn: Project Gutenberg #55474. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bony fingers | 333 lần |
| prehistoric bony | 20 lần |
| bony knuckles | 18 lần |
| gaunt bony | 30 lần |
| bony prominences | 11 lần |
| bony fishes | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bony trong kho câu?
- Kho câu có 146 câu có từ bony hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bony: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.