Câu tiếng Anh có từ “bony”
144 câu thật có từ bony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bony nghĩa là xương xẩu. bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bony
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Later placodonts had bony plates on their backs which protected their bodies while they were feeding.
Từ trong câu: bony, late, plate, back, protect, body, feed
«Placodont», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318582 (bản sửa đổi 6990059). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As she was leaving the room Julia arose and laid her small, bony hand on Fanny’s shoulder.
Khi cô đang rời khỏi phòng, Julia đứng dậy và đặt bàn tay nhỏ nhắn, xương xẩu của mình lên vai Fanny.
Từ trong câu: bony, leave, room, arise, lay, small, hand, shoulder
Mary Jane Holmes, Tempest and Sunshine. Nguồn: Project Gutenberg #17260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Laughing, she floated in closer yet, till her beautiful eyes were looking up into his bony and wrinkled face.
Từ trong câu: bony, laugh, float, close, till, beautiful, eye, look
Walter De la Mare, The Three Mulla-mulgars. Nguồn: Project Gutenberg #32620. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At last she again paused, and pointed with a rigid, bony finger to a little alder twig, which was trembling in the breeze.
Từ trong câu: bony, last, again, pause, point, finger, little, tremble
Various, The Continental Monthly, Vol. III, No. V, May, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #19099. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
One day as I was walking down town I met two men leading a poor, old, bony horse out of town and carrying a gun.
Từ trong câu: bony, day, walk, down, town, meet, man, lead
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behind them a tall bony man with a cutlass was swinging it high in the air, and limping, and swearing with great velocity.
Từ trong câu: velocity, bony, limp, behind, tall, man, swing, high
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bony fingers | 333 lần |
| prehistoric bony | 20 lần |
| bony knuckles | 18 lần |
| gaunt bony | 30 lần |
| bony prominences | 11 lần |
| bony fishes | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bony trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ bony hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bony: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.