Câu tiếng Anh có từ “bony”
124 câu thật có từ bony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bony nghĩa là xương xẩu. bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bony
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Từ hay đi cùng bony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bony fingers | 333 lần |
| prehistoric bony | 20 lần |
| bony knuckles | 18 lần |
| gaunt bony | 30 lần |
| bony prominences | 11 lần |
| bony fishes | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bony trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ bony hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bony: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.