Câu tiếng Anh có từ “bony”
144 câu thật có từ bony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bony nghĩa là xương xẩu. bony là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: very thin especially from disease or hunger or cold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bony
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It had seemed almost as bony and cadaverous on the day of the picnic.
Từ trong câu: bony, seem, almost, day, picnic
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Death had already clutched her in his bony gripe, and selected her for his own.
Từ trong câu: bony, clutch, death, already, select
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had seen the father of one of the girls kiss the bony hand of Mlle. Ballot, the head teacher at school.
Từ trong câu: bony, ballot, see, father, girl, kiss, hand, head
Dorothy Canfield Fisher, Rough-Hewn. Nguồn: Project Gutenberg #37451. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet I had only supported him, his bony arm clasped round my neck—and he was not much heavier than a child.
Từ trong câu: support, bony, child, arm, round, neck, much, heavy
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I had forgotten,” repeated Chauvelin, with a weird chuckle, as he rubbed his bony, talon-like hands one against the other, with a gesture of fiendish satisfaction.
Từ trong câu: fiendish, bony, chuckle, weird, forget, repeat, rub, like
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| bony fingers | 333 lần |
| prehistoric bony | 20 lần |
| bony knuckles | 18 lần |
| gaunt bony | 30 lần |
| bony prominences | 11 lần |
| bony fishes | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bony trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ bony hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bony: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.