Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blast”

295 câu thật có từ blast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blast nghĩa là vụ nổ. blast là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a strident sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blast

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • It is upon you both; and if you venture to unite your unhappy destinies, may that curse cling to you and blast you for ever."

    Từ trong câu: unhappy, blast, destiny, venture, curse, unite, ever

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they are at the edge of the blast, they may only be partially affected.

    Từ trong câu: partially, edge, blast, affect

    «America's Army: Special Forces/Stealth Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428436 (bản sửa đổi 3930965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lightning may blast and blacken, but it rarely gives rise to widespread fire.

    Từ trong câu: widespread, give, lightning, may, blast, rarely, fire, rise

    H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That the spring-flowering of youth shall be prematurely blighted and blasted by winds frosty or fiery, which the set fruit may bear?

    Từ trong câu: blight, frosty, spring, flower, youth, blast, wind, set

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His junction with the prince must revive the old Yorkists in his favour; this worst blast of fortune might be the gale to speed him to the harbour of his hopes.

    Từ trong câu: revive, prince, old, favor, bad, blast, fortune, gale

    Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hardness and toughness of emery render it difficult to work, but it may be extracted from the rock by blasting in holes bored with diamond drills.

    Từ trong câu: toughness, render, difficult, work, extract, rock, blast, hole

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On her left wrist was a wristwatch of quite ancient vintage--Virginia automatically called it "Pre-Blast"--which might bring a few dollars.

    Từ trong câu: wristwatch, leave, wrist, quite, ancient, automatically, call, pre

    George O. Smith, One of three. Nguồn: Project Gutenberg #68904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In contrast to this, a "solid" type of fuel injection may be employed to eliminate the complications of the "air blast" system.

    Từ trong câu: injection, complication, contrast, solid, type, fuel, employ, eliminate

    Robert B. Meyer, The First Airplane Diesel Engine: Packard Model DR-980 of 1928. Nguồn: Project Gutenberg #31023. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trumpet blast242 lần
blast furnace190 lần
blast furnaces115 lần
wintry blast124 lần
bugle blast119 lần
shrill blast155 lần
icy blast125 lần
blast of trumpets101 lần
bomb blast89 lần
chilling blast72 lần
furious blast127 lần
blew a blast113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blast trong kho câu?
Kho câu có 295 câu có từ blast hoặc các dạng của từ, trích từ 256 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blast gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 105 câu, rồi Bậc C1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blast: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.