E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blast”

240 câu thật có từ blast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blast nghĩa là vụ nổ. blast là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a strident sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blast

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The emergency signal is six blasts at ten second intervals, repeated every two minutes.

    Từ trong câu: blast, emergency, signal, six, ten, second, interval, repeat

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Orienteering (South Pacific Division)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=167972 (bản sửa đổi 4621879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A power cut in the area was also caused by the blast due to damage to the local electricity network.

    Từ trong câu: blast, power, cut, area, cause, due, damage, local

    «25 killed and 33 injured as explosion rips through Chinese karaoke bar», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73610 (bản sửa đổi 4812596). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A tin horn was taken from the nail on which it hung, and a loud blast stirred the silent air.

    Từ trong câu: loud, blast, stir, nail, tin, silent, horn, take

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One little blast on the calm grey ocean a mile away, then another, eight or nine.

    Từ trong câu: ocean, calm, blast, little, gray, mile, away, another

    W. G. Burn Murdoch, Modern Whaling & Bear-Hunting A record of present-day whaling with up-to-date appliances in many parts of the world, and of bear and seal hunting in the Arctic regions. Nguồn: Project Gutenberg #67446. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sailing ship, dependent upon the wind, hugged the breeze or was driven before the blast across the stormy North Atlantic.

    Từ trong câu: hug, sailing, stormy, blast, sail, ship, dependent, wind

    Thomas B., 1839-1902 [Editor] Reed, Modern Eloquence: Vol III, After-Dinner Speeches P-Z. Nguồn: Project Gutenberg #18422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trumpet blast242 lần
blast furnace190 lần
blast furnaces115 lần
wintry blast124 lần
bugle blast119 lần
shrill blast155 lần
icy blast125 lần
blast of trumpets101 lần
bomb blast89 lần
chilling blast72 lần
furious blast127 lần
blew a blast113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blast trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ blast hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blast gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blast: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.