Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blast”

292 câu thật có từ blast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blast nghĩa là vụ nổ. blast là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a strident sound. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blast

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • At least two police cars were also destroyed by the blasts.

    Từ trong câu: blast, least, police, car, destroy

    «Several large explosions reported in Xinjiang, China», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=111152 (bản sửa đổi 4826005). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A power cut in the area was also caused by the blast due to damage to the local electricity network.

    Từ trong câu: blast, power, cut, area, cause, due, damage, local

    «25 killed and 33 injured as explosion rips through Chinese karaoke bar», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=73610 (bản sửa đổi 4812596). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The blast targeted a university graduation ceremony being attended by a number of government officials.

    Từ trong câu: graduation, blast, target, university, ceremony, attend, number, government

    «At least fifteen killed after suicide bombing in Somali hotel», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=145278 (bản sửa đổi 4813698). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The tower had earlier been damaged by bomb blasts by rebels.

    Từ trong câu: rebel, blast, tower, early, damage, bomb

    «Eight killed in Dagestan, Russia after ambush», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=183146 (bản sửa đổi 4817128). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The heating effects of a galvanic current have been applied by Dr. Hare to blasting.

    Từ trong câu: current, heat, blast, apply, dr, heating, effect

    Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Petrol and blast bombs were used by rioters, and water cannon and plastic bullets were used by police.

    Những kẻ bạo loạn sử dụng xăng và bom nổ, còn cảnh sát sử dụng súng nước và đạn nhựa.

    Từ trong câu: plastic, petrol, blast, police, bullet, bomb, use, water

    «Loyalist rioting erupts in Belfast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21670 (bản sửa đổi 4821372). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These are referred to as the “trumpet judgments,” because each one is heralded by a trumpet blast from an angel.

    Từ trong câu: herald, refer, trumpet, judgment, because, blast, angel

    «Biblical Studies (NT)/III. The Seven Seals», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84872 (bản sửa đổi 2773922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • They are referred to as the trumpet judgments, because each one is heralded by a trumpet blast from an angel.

    Từ trong câu: herald, refer, trumpet, judgment, because, blast, angel

    «Biblical Studies (NT)/IV. The Seven Trumpets», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84873 (bản sửa đổi 2773926). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The direction of the gold-bearing reefs is ascertained by experts, and the quartz, in which the gold lies buried, is blasted by dynamite.

    Từ trong câu: reef, bury, bearing, expert, gold, blast, direction, bear

    F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • On those two known peaks they stand, ever spreading and heightening; Poet, that evergreen laurel is blasted by more than lightning!

    Từ trong câu: heighten, know, peak, stand, ever, spread, poet, blast

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
trumpet blast242 lần
blast furnace190 lần
blast furnaces115 lần
wintry blast124 lần
bugle blast119 lần
shrill blast155 lần
icy blast125 lần
blast of trumpets101 lần
bomb blast89 lần
chilling blast72 lần
furious blast127 lần
blew a blast113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blast trong kho câu?
Kho câu có 292 câu có từ blast hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blast gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blast: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.