E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blast”

240 câu thật có từ blast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blast nghĩa là vụ nổ. blast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a very long fly ball. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Hit him with a number of fireball blasts, and he will be forced to stop.

    Từ trong câu: blast, hit, number, force, stop

    «The Legend of Zelda: A Link to the Past/Bosses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427661 (bản sửa đổi 3857045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The closer a player is to the blast, the more blind and deaf they will be.

    Từ trong câu: blast, close, player, blind, deaf

    «America's Army: Special Forces/Stealth Tactics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428436 (bản sửa đổi 3930965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'll blast some forests and a couple of villages to show them I can do it.

    Từ trong câu: blast, forest, couple, village, show

    Harl Vincent, Lunar Station. Nguồn: Project Gutenberg #64817. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we will banish the remembrance of the nipping blasts that blow over the ice in winter and spring.

    Từ trong câu: blast, blow, remembrance, ice, banish, winter, spring

    Nina Elizabeth Mazuchelli, "Magyarland," volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #77586. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will put my mouth to the 'Atlantic Trumpet,'--I mean 'Monthly,'--and blow a blast."

    Từ trong câu: monthly, trumpet, blast, put, mouth, atlantic, mean, blow

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Dark Blast will fire, recharge, fire, recharge, fire, recharge, etc.

    Từ trong câu: recharge, dark, blast, fire

    «City Of Heroes/Binds/TWUFIGTB», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=458118 (bản sửa đổi 4460721). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I'll cry mum to that, lest my teeth be blasted.

    Từ trong câu: mum, lest, cry, tooth, blast

    «Collaborative play writing/Aglaura/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101130 (bản sửa đổi 1216411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Is the leaf only turned over by the wind, and will the next blast whisk it back again? or are its fibres riven past recovery?"

    Từ trong câu: fibre, leaf, turn, wind, next, blast, back, again

    Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A loudspeaker shouted into the room: "Come out of there, Lane, or we'll blast you out."

    Từ trong câu: loudspeaker, shout, room, come, out, lane, blast

    Robert Shea, Mutineer. Nguồn: Project Gutenberg #29196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng blast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • trumpet blast242 lần
  • blast furnace190 lần
  • blast furnaces115 lần
  • wintry blast124 lần
  • bugle blast119 lần
  • shrill blast155 lần
  • icy blast125 lần
  • blast of trumpets101 lần
  • bomb blast89 lần
  • chilling blast72 lần
  • furious blast127 lần
  • blew a blast113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blast trong kho câu?
Kho câu có 240 câu có từ blast hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blast gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blast: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.