Câu tiếng Anh có từ “blast”
292 câu thật có từ blast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: blast nghĩa là vụ nổ. blast là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make a strident sound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ blast
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Rabbi Judah said, “there were three blasts for every tribe.”
Từ trong câu: blast, every, tribe
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some witness reports suggest there were two individual blasts.
Từ trong câu: blast, witness, report, suggest, individual
«Stampede at rally in Kenya kills at least five; dozens wounded», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=191259 (bản sửa đổi 4826582). · English Wikinews · CC BY 2.5
There was some difficulty in keeping this blocking tight, owing to the force of the blasting blowing out the bulkheads.
Từ trong câu: tight, blast, difficulty, keep, block, owe, force, blow
F. Lavis, Transactions of the American Society of Civil Engineers, vol. LXVIII, Sept. 1910 The Bergen Hill Tunnels. Paper No. 1154. Nguồn: Project Gutenberg #21083. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was the blasted port and then footsteps in the carbonized grass that had been flamed when the ship had landed.
Từ trong câu: carbonize, blast, port, grass, ship, land
Frank M. Robinson, Cosmic Saboteur. Nguồn: Project Gutenberg #66540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were seventeen saloons within two squares of our mission and several gambling places were in full blast.
Từ trong câu: saloon, gambling, seventeen, blast, square, mission, several, place
Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is magic in a bugle call, there are whole volumes of countryside history in a posthorn's blast as the four-horse coach swings past.
Từ trong câu: countryside, magic, call, whole, volume, history, blast, four
H. Ernest Hunt, Spirit and Music. Nguồn: Project Gutenberg #21542. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The fighters swept on, smashing grounded planes and zooming up when there was nothing more to blast.
Từ trong câu: smash, fighter, sweep, ground, plane, up, nothing, blast
Rutherford G. Montgomery, A Yankee Flier in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #56895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng blast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ blast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blast trong kho câu?
- Kho câu có 292 câu có từ blast hoặc các dạng của từ, trích từ 255 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ blast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blast gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 100 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blast: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.