E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adequate”

224 câu thật có từ adequate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adequate nghĩa là đầy đủ. adequate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the requisite qualities or resources to meet a task. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adequate

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng adequate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
adequate compensation72 lần
adequate conception92 lần
adequate provision64 lần
adequate intake27 lần
convey an adequate63 lần
adequate yearly35 lần
ensure adequate48 lần
adequate remuneration20 lần
adequate motive70 lần
adequate nutrition17 lần
adequate amounts30 lần
adequate funding23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adequate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adequate trong kho câu?
Kho câu có 224 câu có từ adequate hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adequate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adequate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adequate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adequate: Câu phủ định (37 câu), can và could (28 câu), may và might (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.