Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “worktable”
24 câu thật có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worktable nghĩa là bàn làm việc. worktable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a table designed for a particular task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worktable
She found the good woman seated at a small worktable and engaged in knitting.
Cô tìm thấy người phụ nữ tốt bụng đang ngồi bên chiếc bàn làm việc nhỏ và đang đan len.
Từ trong câu: worktable, find, good, woman, seat, small, engage, knit
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's bitterest cup. Nguồn: Project Gutenberg #68273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do not leave slivers of metal on the worktable or the shop floor.
Không để các mảnh kim loại trên bàn làm việc hoặc sàn nhà xưởng.
Từ trong câu: worktable, leave, sliver, metal, shop, floor
«Scouting/BSA/Metalwork Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376348 (bản sửa đổi 4416089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The engineer returned his attention to the electronic components scattered about his worktable.
Từ trong câu: worktable, engineer, return, attention, electronic, component, scatter
Joe Hutsko, "Undo": A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the middle of the room stood a round worktable covered with sewing.
Từ trong câu: worktable, middle, room, stand, round, cover, sew
Maud Howe Elliott, Sun and Shadow in Spain. Nguồn: Project Gutenberg #58468. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another model of Sheraton's was a worktable known as the Pouch Table, arranged with a bag of drawn silk.
Từ trong câu: worktable, another, model, know, table, arrange, bag, draw
Mary Harrod Northend, Colonial Homes and Their Furnishings. Nguồn: Project Gutenberg #34897. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She took some ash trays to the sink and washed them, and stacked the play script neatly on her worktable.
Từ trong câu: worktable, take, ash, tray, sink, wash, stack, play
Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He exploded into a room, firing rapidly, and an electronics engineer froze in a startled pose in front of his worktable.
Từ trong câu: worktable, explode, room, fire, rapidly, electronic, engineer, freeze
Carey Rockwell, The Revolt on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #19027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Place a sheet of metal under the metal pot and the mold-pouring area to prevent accidental splatters from burning your worktable.
Từ trong câu: worktable, place, sheet, metal, pot, mold, pour, area
«Scouting/BSA/Metalwork Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376348 (bản sửa đổi 4416089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Among the spools and pieces of cloth on a worktable was a drawing board, to which was fastened a water-color sketch.
Từ trong câu: worktable, among, piece, cloth, draw, board, fasten, water
Robert Herrick, His Great Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #59463. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We came out in a big room, half the area of the floor, full of worktables and radios and screens and photoprinting machines.
Từ trong câu: worktable, come, out, big, room, half, area, floor
H. Beam Piper, Four-Day Planet. Nguồn: Project Gutenberg #19478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worktable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worktable trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worktable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worktable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worktable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worktable: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.