Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “worktable”
24 câu thật có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worktable nghĩa là bàn làm việc. worktable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a table designed for a particular task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worktable
When Caecilie seated herself at the worktable, a slight smile of contentment hovered round her lips.
Khi Caecilie ngồi vào bàn làm việc, một nụ cười hài lòng thoáng qua trên môi cô.
Từ trong câu: worktable, seat, herself, slight, smile, hover, round, lip
Rudolf von Gottschall, Withered Leaves: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #35372. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Be careful not to glue the cover to your worktable.
Từ trong câu: worktable, careful, cover
«Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Bookbinding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51814 (bản sửa đổi 4647722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I followed him through a fairy workroom, but could not refrain from casting a lingering look at the worktables.
Từ trong câu: worktable, follow, fairy, refrain, cast, linger, look
Marion Zimmer Bradley, The Door Through Space. Nguồn: Project Gutenberg #19726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs Tarleton sits down at the worktable and takes out her darning materials and one of her husband's socks.
Từ trong câu: worktable, mr, sit, down, take, out, material, sock
Bernard Shaw, Misalliance. Nguồn: Project Gutenberg #943. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Yes, I write twice a week,” John answered, thinking drearily of the semi-weekly notes posted in Susanna's empty worktable upstairs.
Từ trong câu: worktable, yes, write, twice, week, answer, think, semi
Kate Douglas Smith Wiggin, Homespun Tales. Nguồn: Project Gutenberg #3492. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes fell on a large wrench lying on a worktable, and he snatched it up and threw it with all his strength.
Từ trong câu: worktable, eye, fall, large, wrench, lie, up, throw
Reuben Merliss, The Stutterer. Nguồn: Project Gutenberg #22512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Bess had evidently been typing at her worktable, for it was drawn near the window, and some manuscript lay open on the table.
Từ trong câu: worktable, evidently, type, draw, near, window, manuscript, lay
Fergus Hume, The Silver Bullet. Nguồn: Project Gutenberg #55511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worktable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worktable trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worktable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worktable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worktable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worktable: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.