Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “worktable”

24 câu thật có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: worktable nghĩa là bàn làm việc. worktable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a table designed for a particular task. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Do not leave slivers of metal on the worktable or the shop floor.

    Không để các mảnh kim loại trên bàn làm việc hoặc sàn nhà xưởng.

    Từ trong câu: worktable, leave, sliver, metal, shop, floor

    «Scouting/BSA/Metalwork Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376348 (bản sửa đổi 4416089). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Be careful not to glue the cover to your worktable.

    Từ trong câu: worktable, careful, cover

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Vocational/Bookbinding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=51814 (bản sửa đổi 4647722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I followed him through a fairy workroom, but could not refrain from casting a lingering look at the worktables.

    Từ trong câu: worktable, follow, fairy, refrain, cast, linger, look

    Marion Zimmer Bradley, The Door Through Space. Nguồn: Project Gutenberg #19726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ worktable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worktable trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ worktable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worktable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worktable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worktable: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.