Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “worktable”
24 câu thật có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worktable nghĩa là bàn làm việc. worktable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a table designed for a particular task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worktable
There we sat evenings at our common worktable, generally until midnight or later—and wrote and wrote.
Từ trong câu: worktable, sit, evening, common, generally, until, midnight, late
Bertha von Suttner, Memoirs of Bertha von Suttner: The Records of an Eventful Life (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #66307. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In one corner of the room, half hidden by what Peggy assumed was a worktable, stood a white-haired old man.
Từ trong câu: worktable, corner, room, half, hidden, assume, stand, white
Virginia Hughes, Peggy on the Road. Nguồn: Project Gutenberg #55830. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worktable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worktable trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worktable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worktable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worktable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worktable: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.