Câu tiếng Anh có từ “worktable”
24 câu thật có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: worktable nghĩa là bàn làm việc. worktable là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a table designed for a particular task. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ worktable
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She found the good woman seated at a small worktable and engaged in knitting.
Cô tìm thấy người phụ nữ tốt bụng đang ngồi bên chiếc bàn làm việc nhỏ và đang đan len.
Từ trong câu: worktable, find, good, woman, seat, small, engage, knit
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Love's bitterest cup. Nguồn: Project Gutenberg #68273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There we sat evenings at our common worktable, generally until midnight or later—and wrote and wrote.
Từ trong câu: worktable, sit, evening, common, generally, until, midnight, late
Bertha von Suttner, Memoirs of Bertha von Suttner: The Records of an Eventful Life (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #66307. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I followed him through a fairy workroom, but could not refrain from casting a lingering look at the worktables.
Từ trong câu: worktable, follow, fairy, refrain, cast, linger, look
Marion Zimmer Bradley, The Door Through Space. Nguồn: Project Gutenberg #19726. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She took some ash trays to the sink and washed them, and stacked the play script neatly on her worktable.
Từ trong câu: worktable, take, ash, tray, sink, wash, stack, play
Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lorilleux, in front of his worktable, was perspiring with the warmth as he soldered the links of a chain together.
Từ trong câu: worktable, front, warmth, link, chain, together
Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He exploded into a room, firing rapidly, and an electronics engineer froze in a startled pose in front of his worktable.
Từ trong câu: worktable, explode, room, fire, rapidly, electronic, engineer, freeze
Carey Rockwell, The Revolt on Venus. Nguồn: Project Gutenberg #19027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We came out in a big room, half the area of the floor, full of worktables and radios and screens and photoprinting machines.
Từ trong câu: worktable, come, out, big, room, half, area, floor
H. Beam Piper, Four-Day Planet. Nguồn: Project Gutenberg #19478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His eyes fell on a large wrench lying on a worktable, and he snatched it up and threw it with all his strength.
Từ trong câu: worktable, eye, fall, large, wrench, lie, up, throw
Reuben Merliss, The Stutterer. Nguồn: Project Gutenberg #22512. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ worktable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ worktable trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ worktable hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ worktable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ worktable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 10 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ worktable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ worktable: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (3 câu), can và could (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.