Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “where”

283 câu thật có từ where hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: where nghĩa là ở đâu (từ để hỏi); nơi mà (trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn). where là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to what place or position; at, in, or to which. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ where

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng where

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
place where37.159 lần
spot where21.695 lần
room where20.997 lần
know where20.344 lần
house where14.848 lần
point where8.689 lần
places where7.401 lần
country where7.109 lần
knew where5.491 lần
hall where3.704 lần
town where4.005 lần
land where3.608 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ where

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ where trong kho câu?
Kho câu có 283 câu có từ where hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ where xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ where gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ where?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ where: Quá khứ đơn (90 câu), Câu phủ định (48 câu), can và could (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.