Câu tiếng Anh có từ “where”
262 câu thật có từ where hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: where nghĩa là ở đâu (từ để hỏi); nơi mà (trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn). where là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to what place or position; at, in, or to which. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ where
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“Why, where might you suppose it was?” asked Silver derisively.
Từ trong câu: derisively, suppose, where, might, why, ask, silver
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Miss Jenkyns’s rules were made more stringent than ever, because the framer of them was gone where there could be no appeal.
Từ trong câu: stringent, appeal, where, rule, miss, make, ever, because
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
No, sir; we we still on the sixth floor where the hulls were, I believe.
Từ trong câu: still, floor, hull, where, sir, believe
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng where
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ where
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ where trong kho câu?
- Kho câu có 262 câu có từ where hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ where xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ where gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ where?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ where: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (44 câu), can và could (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.