Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wary”

133 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wary

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • You can protect yourself from identity theft is being wary of your mail.

    Từ trong câu: wary, protect, yourself, identity, theft, mail

    «Introduction to Computer Information Systems/Security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293155 (bản sửa đổi 4642693). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If he could only go back now, he would be much more wary, more submissive and complaisant, more anxious to please.

    Từ trong câu: wary, go, back, now, much, anxious, please

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 12, No. 31, October, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Finding that the wary Greene could not be conquered by force of arms British gold was once more put in requisition by the enemy.

    Từ trong câu: wary, requisition, find, conquer, force, arm, gold, once

    L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The magistrate, after a wary observation of the darkness—into which, nevertheless, he could see but little further than he might into a mill-stone—retired from the window.

    Từ trong câu: wary, darkness, retire, retired, observation, nevertheless, see, little

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • However be wary when using such reports as flow is known for its mystique and investigating flow can be difficult as it has limitations.

    Từ trong câu: mystique, however, wary, use, report, flow, know, investigate

    «Motivation and emotion/Book/2014/Running and flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=164821 (bản sửa đổi 2420340). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “The roads are so rough,” said Lois: she could see the wary load lurching into the hedges.

    Từ trong câu: road, load, rough, wary, hedge, see

    Elizabeth Bowen, The last September. Nguồn: Project Gutenberg #79073. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Planes dropped information leaflets across the area, but the natives could not read the leaflets and were wary or afraid of the aircraft.

    Máy bay thả tờ rơi thông tin khắp khu vực, nhưng người bản xứ không thể đọc được tờ rơi và cảnh giác hoặc sợ hãi trước máy bay.

    Từ trong câu: leaflet, plane, drop, information, across, area, native, read

    «Carle Thulka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391940 (bản sửa đổi 10898129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.