Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wary”

132 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wary

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • This is not necessarily a bad thing but the user should be wary.

    Từ trong câu: wary, necessarily, bad, thing, user

    «Tidbits in Tech: Integration in Education/How to Judge a Website's Credibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244116 (bản sửa đổi 3826822). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “And the mightier they are the more sane and wary should we be.

    Từ trong câu: wary

    H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a general rule, you should be wary of private student loans or avoid them altogether.

    Từ trong câu: wary, general, rule, private, student, loan, avoid, altogether

    «Education Debt: Paying for College», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • What should writers be wary of before writing?

    Từ trong câu: wary, writer, write

    «Writing arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=68991 (bản sửa đổi 2773719). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One should not necessarily fear new technologies, but be wary of them.

    Từ trong câu: necessarily, wary, fear, new, technology

    «Lentis/Identity Theft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305608 (bản sửa đổi 4668609). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should be wary of any strong attachment or aversion you feel toward a philosophical claim.

    Từ trong câu: philosophical, wary, strong, attachment, feel, toward, claim

    «Developing Good Habits of Mind», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.