Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wary”

132 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • That said, there are good reasons to be wary about reducing barriers to trade.

    Từ trong câu: wary, good, reason, reduce, barrier, trade

    «Principles of Microeconomics/Protectionism: An Indirect Subsidy from Consumers to Producers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387300 (bản sửa đổi 3289050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is syntax in the file so be wary editing it.

    Từ trong câu: wary, syntax, file, edit

    «Mac OS X Tiger/Meet the Applications/Safari», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52996 (bản sửa đổi 4661920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Be wary," said the king, "there are men within the stable, let us get at them somehow."

    Từ trong câu: wary, king, man, stable, let, get, somehow

    Joseph, 1854-1916 [Editor] Jacobs, Celtic Folk and Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #35862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is nothing to be ashamed of, nothing to be wary of in Scott, and there is nothing that suggests vulgarity.

    Từ trong câu: ashamed, wary, nothing, suggest

    Sherwin Cody, The art of writing & speaking the English language. Nguồn: Project Gutenberg #76097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a common attitude toward sense experience, namely, wary acceptance.

    Từ trong câu: namely, common, attitude, toward, sense, experience, wary, acceptance

    «Augustine of Hippo/Augustine's Theory of Knowledge», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=49377 (bản sửa đổi 2769250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.