Câu tiếng Anh có từ “wary”
131 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The wary stuff their ears, the stolid bid her best sayings rebound on her reputation.
Từ trong câu: rebound, wary, stuff, ear, bid, best, say, reputation
George Meredith, Diana of the Crossways: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Robert felt sure that the animals, although unharried by man, would prove wary.
Từ trong câu: unharried, feel, sure, animal, although, man, prove, wary
Joseph A. Altsheler, The Sun of Quebec: A Story of a Great Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #18774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 105 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (15 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.