Câu tiếng Anh có từ “wary”
133 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The Stoics were wary of the type of false judgments that might arise from the emotions.
Từ trong câu: wary, type, false, judgment, arise, emotion
«Classical Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
The magistrate, after a wary observation of the darkness—into which, nevertheless, he could see but little further than he might into a mill-stone—retired from the window.
Từ trong câu: wary, darkness, retire, retired, observation, nevertheless, see, little
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This fact may have helped to make the even more composite Massachusetts Company wary about having a place of meeting mentioned in their fundamental law.
Từ trong câu: composite, wary, fact, help, make, even, company, place
Willis M., 1857-1931 [Editor] West, A Source Book in American History to 1787. Nguồn: Project Gutenberg #45757. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But if he were warned, he might form new plans, be more wary, more prudent.
Từ trong câu: plan, form, new, wary, warn, might
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had little immediate effect, but it may have given an impulse to the brigandage which was subsequently carried on so ferociously under a notorious, wary ruffian named Tumayo.
Từ trong câu: ferociously, little, immediate, effect, give, impulse, subsequently, carry
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.