Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wary”

133 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wary

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • When mining with Beds, be wary of the fact that the explosion will also damage you.

    Từ trong câu: wary, mine, bed, fact, explosion, damage

    «Minecraft resource gathering/Ancient Debris», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424494 (bản sửa đổi 4449263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many farmers will be wary of yet another great project.

    Từ trong câu: wary, many, farmer, another, great, project

    «Organic Business Guide/Developing organic value chains», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219581 (bản sửa đổi 3341389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He is wary of man; by which I mean he will quickly fly up from in front of man's feet.

    Từ trong câu: wary, man, mean, quickly, fly, up, front, foot

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You'll need to be wary of your surroundings to escape this nightmare land alive.

    Từ trong câu: nightmare, wary, need, surround, escape, land, alive

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Shadow Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432812 (bản sửa đổi 4533755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.