Câu tiếng Anh có từ “wary”
132 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Be wary of statements which imply that a valid test or measure has to be reliable.
Từ trong câu: wary, statement, imply, valid, test, measure, reliable
«Reliability and validity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54275 (bản sửa đổi 1661994). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Be wary of the unique enemies which traverse this floor.
Từ trong câu: wary, traverse, unique, enemy, floor
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Water Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432751 (bản sửa đổi 4533149). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He is wary of man; by which I mean he will quickly fly up from in front of man's feet.
Từ trong câu: wary, man, mean, quickly, fly, up, front, foot
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In every natural event which coincided with their interests, in the prosecution of their mission, the wary priests descried a providential miracle.
Từ trong câu: wary, coincide, every, natural, event, interest, mission, priest
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The magistrate, after a wary observation of the darkness—into which, nevertheless, he could see but little further than he might into a mill-stone—retired from the window.
Từ trong câu: wary, darkness, retire, retired, observation, nevertheless, see, little
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It had little immediate effect, but it may have given an impulse to the brigandage which was subsequently carried on so ferociously under a notorious, wary ruffian named Tumayo.
Từ trong câu: ferociously, little, immediate, effect, give, impulse, subsequently, carry
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.