Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wary”

133 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wary

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He betted largely, and was generally fortunate, probably because he selected his men with a wary eye.

    Từ trong câu: wary, bet, largely, generally, fortunate, probably, because, select

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The minor requests were, within certain limits, granted easily; but against the last Monk was still very wary.

    Từ trong câu: wary, minor, request, certain, limit, grant, easily, last

    David Masson, The Life of John Milton, Volume 5 (of 7), 1654-1660 Narrated in Connexion with the Political, Ecclesiastical, and Literary History of His Time. Nguồn: Project Gutenberg #14380. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many were so wary of mixed-race groups that they avoided working in jobs or occupations associated with them.

    Từ trong câu: wary, many, mix, race, group, avoid, work, job

    «Revolution for Whom?», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Whatever difficulties stood in the way of Vane's wary and rapid negotiations were removed in fact by the policy of the king.

    Từ trong câu: wary, whatever, difficulty, stand, way, rapid, negotiation, remove

    John Richard Green, History of the English People, Volume VI Puritan England, 1642-1660; The Revolution, 1660-1683. Nguồn: Project Gutenberg #24254. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The crowd fell partly silent for a breathless instant, as Handler came to the center of the ring, hands up and wary.

    Từ trong câu: ring, breathless, partly, wary, silent, crowd, instant, fall

    Robert E. Howard, Crowd-horror. Nguồn: Project Gutenberg #79105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
Kho câu có 133 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.