Câu tiếng Anh có từ “wary”
133 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wary
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Even music artists themselves are wary of handing record labels excessive control.
Từ trong câu: wary, even, music, artist, themselves, hand, record, label
«Lentis/Digital Rights Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241719 (bản sửa đổi 1990615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So, with a wary eye open for the gleam of brass buttons, he began his retreat toward a rural refuge.
Vì vậy, với con mắt cảnh giác để ý đến ánh sáng lấp lánh của những chiếc cúc áo bằng đồng, anh bắt đầu rút lui về một nơi ẩn náu ở vùng nông thôn.
Từ trong câu: wary, eye, open, gleam, brass, button, begin, retreat
O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Leather buyers have become very wary of late and do not purchase large quantities before an analysis is made of a fair sample.
Từ trong câu: wary, leather, buyer, become, late, purchase, large, quantity
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smaller one soon wandered down the hill to our left, but the old fellow was more wary, and kept to the rocky summit.
Từ trong câu: wary, small, soon, wander, down, hill, leave, old
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #10445. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Planes dropped information leaflets across the area, but the natives could not read the leaflets and were wary or afraid of the aircraft.
Máy bay thả tờ rơi thông tin khắp khu vực, nhưng người bản xứ không thể đọc được tờ rơi và cảnh giác hoặc sợ hãi trước máy bay.
Từ trong câu: leaflet, plane, drop, information, across, area, native, read
«Carle Thulka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391940 (bản sửa đổi 10898129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
- Kho câu có 133 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 107 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.