Câu tiếng Anh có từ “wary”
132 câu thật có từ wary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wary nghĩa là cảnh giác. wary là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: marked by keen caution and watchful prudence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wary
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
She had always been as shy and wary as any little brown bird of the woods.
Từ trong câu: wary, always, shy, little, brown, bird, wood
John, 1838-1905 [Contributor] Hay, Not Pretty, but Precious; And Other Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #11392. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Out of it, a reserve had come into being--a weighing of words, a wary watching.
Từ trong câu: wary, out, reserve, come, weigh, word, watch
Dwight V. Swain, The Terror Out of Space. Nguồn: Project Gutenberg #66539. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But he had been wary in omitting fleas from his penalty of a box on the ear!
Từ trong câu: wary, flea, omit, penalty, box, ear
Gertrude Forde, A Lady's Tour in Corsica, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44994. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We had expected a battle, but the wary Massena took care not to bring on a general action.
Từ trong câu: wary, expect, battle, take, care, bring, general, action
George Simmons, A British Rifle Man The Journals and Correspondence of Major George Simmons, Rifle Brigade, During the Peninsular War and the Campaign of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #50744. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His rule was strong, resolute, wise, and wary because he had learned to command himself as well as other men.
Từ trong câu: wary, rule, strong, wise, because, learn, command, himself
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There seemed something so altogether sly and wary and unfriendly in the faces of the two that she almost wished she had not come.
Từ trong câu: unfriendly, seem, something, altogether, wary, face, almost, wish
Grace Livingston Hill, A Voice in the Wilderness. Nguồn: Project Gutenberg #21219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wary trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ wary hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B1 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wary: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (16 câu), must và have to (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.