Câu tiếng Anh có từ “villa”
184 câu thật có từ villa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: villa nghĩa là biệt thự nghỉ dưỡng có sân vườn. villa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and comfortable country or suburban house, especially one used for holidays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ villa
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“There is a pergola at Frank Yorkshire’s villa in Capri, which is the most divine thing I ever saw, covered with roses.
Từ trong câu: villa, frank, divine, thing, ever, saw, cover, rose
E. F. Benson, The Challoners. Nguồn: Project Gutenberg #57002. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing to worry him unduly as he circled over the fields and came up toward the villa on the north hill.
Từ trong câu: villa, nothing, worry, circle, field, come, up, toward
Marshall McClintock, Dick Donnelly of the Paratroops. Nguồn: Project Gutenberg #48226. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there is the residential town, Weltevreden with its broad tree-lined avenues and palatial pavilion hotels and private villa establishments.
Từ trong câu: residential, villa, town, broad, tree, line, avenue, hotel
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was no ugliness to shut out, and the villa looked straight across the shoulder of a slope, ribbed with olive trees, to the sea.
Từ trong câu: across, villa, slope, olive, shut, out, look, straight
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The coast of Villa Clara is dotted with numerous cays, and there are many coral reefs and sandy beaches, too.
Từ trong câu: cay, coast, villa, numerous, many, coral, reef, sandy
«Villa Clara Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51043 (bản sửa đổi 9632291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there was one thing Miss Jones despised more than love in a cottage, it was that intangible commodity in a suburban villa.
Từ trong câu: suburban, thing, miss, despise, love, cottage, commodity, villa
Henry Seton Merriman, The Grey Lady. Nguồn: Project Gutenberg #6517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there was a pleasant village among trees, with a noisy shipping-yard; here and there a villa in a lawn.
Từ trong câu: noisy, shipping, pleasant, village, among, tree, ship, yard
Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #21686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng villa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suburban villa | 195 lần |
| villa franca | 171 lần |
| villa borghese | 120 lần |
| aston villa | 81 lần |
| villa rica | 73 lần |
| tres villa | 67 lần |
| albion villa | 65 lần |
| laburnum villa | 62 lần |
| villa rocca | 58 lần |
| villa eden | 78 lần |
| woodbine villa | 58 lần |
| villa medici | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ villa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villa trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ villa hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ villa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villa: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.