Câu tiếng Anh có từ “villa”
184 câu thật có từ villa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: villa nghĩa là biệt thự nghỉ dưỡng có sân vườn. villa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and comfortable country or suburban house, especially one used for holidays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ villa
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Having the inner line, Villa with his mobile force could maneuver freely against any one of these.
Từ trong câu: villa, maneuver, freely, inner, mobile, line, force
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Villas here by definition can range from one-bedroom bunglalows to large luxurious homes.
Từ trong câu: luxurious, villa, definition, range, bedroom, large, home
«Saint Barthélemy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52576 (bản sửa đổi 10358381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The tramp and rattle of an Army can be heard coming up the road behind my villa....
Từ trong câu: tramp, villa, rattle, army, hear, come, up, road
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the clear atmosphere you can distinguish the vineyards and olive groves, and dark forests, and cities and towns and pleasant villas.
Từ trong câu: forest, villa, town, distinguish, atmosphere, olive, pleasant, dark
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He could break into fragments the political ascendency of the snob, “semi-detached” villa classes, in half the Parliamentary divisions they now controlled.
Từ trong câu: division, villa, fragment, political, break, control, class, semi
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Queen's insolence, too, when she was living in Caesar's trans- Tiberine villa, I cannot recall without a pang.
Từ trong câu: trans, live, villa, can, recall
Marcus Tullius, 107 BCE-44 BCE Cicero, Letters of Marcus Tullius Cicero. Nguồn: Project Gutenberg #2812. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng villa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suburban villa | 195 lần |
| villa franca | 171 lần |
| villa borghese | 120 lần |
| aston villa | 81 lần |
| villa rica | 73 lần |
| tres villa | 67 lần |
| albion villa | 65 lần |
| laburnum villa | 62 lần |
| villa rocca | 58 lần |
| villa eden | 78 lần |
| woodbine villa | 58 lần |
| villa medici | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ villa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villa trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ villa hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ villa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villa: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.