Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “villa”

184 câu thật có từ villa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: villa nghĩa là biệt thự nghỉ dưỡng có sân vườn. villa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and comfortable country or suburban house, especially one used for holidays. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ villa

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Cavaradossi gives him the key of his villa, and indicates the way he may reach it.

    Từ trong câu: villa, give, key, indicate, way, reach

    Wakeling W. Dry, Giacomo Puccini. Nguồn: Project Gutenberg #43873. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is a collection of magnificent villas--indeed, one might say palaces--built among the hanging woods of the river-bank.

    Từ trong câu: villa, collection, magnificent, indeed, palace, build, among, hang

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Villa had many enemies, including former revolutionaries and government officials, who may have seen him as a threat even after his retirement.

    Từ trong câu: villa, many, enemy, include, former, revolutionary, government, official

    «Pancho Villa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368948 (bản sửa đổi 10457103). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The villa may have belonged to the Domitii Ahenobarbi, who certainly under the republic had property in the island of Igilium (Giglio) and near Cosa.

    Từ trong câu: villa, belong, certainly, republic, property, island, near

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was an Italian servant and was accustomed, as all the servants of the villa were, to accepting without question any strange thing his foreign master might do.

    Từ trong câu: accept, foreign, servant, accustom, villa, question, strange, thing

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The life at the Villa Pandolfini, when it had fairly defined itself, was tranquil and monotonous, but it might have borrowed from exquisite circumstance an absorbing charm.

    Từ trong câu: absorb, monotonous, borrow, define, life, villa, fairly, itself

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hewet, indeed, might have found excellent material at this time up at the villa for some chapters in the novel which was to be called “Silence, or the Things People don’t say.”

    Từ trong câu: material, chapter, indeed, find, excellent, time, up, villa

    Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng villa

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suburban villa195 lần
villa franca171 lần
villa borghese120 lần
aston villa81 lần
villa rica73 lần
tres villa67 lần
albion villa65 lần
laburnum villa62 lần
villa rocca58 lần
villa eden78 lần
woodbine villa58 lần
villa medici51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ villa

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villa trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ villa hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ villa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villa?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villa: Quá khứ đơn (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.