Câu tiếng Anh có từ “villa”
161 câu thật có từ villa hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: villa nghĩa là biệt thự nghỉ dưỡng có sân vườn. villa là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a large and comfortable country or suburban house, especially one used for holidays. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ villa
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The richest citizens had villas near the Bay of Naples where they grew grapes to make a sweet white wine.
Từ trong câu: villa, rich, citizen, near, bay, grow, grape, make
«White wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=212447 (bản sửa đổi 10982703). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng villa
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| suburban villa | 195 lần |
| villa franca | 171 lần |
| villa borghese | 120 lần |
| aston villa | 81 lần |
| villa rica | 73 lần |
| tres villa | 67 lần |
| albion villa | 65 lần |
| laburnum villa | 62 lần |
| villa rocca | 58 lần |
| villa eden | 78 lần |
| woodbine villa | 58 lần |
| villa medici | 51 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ villa
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ villa trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ villa hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ villa xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ villa gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ villa?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ villa: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.