E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vigorous”

252 câu thật có từ vigorous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vigorous nghĩa là mạnh mẽ. vigorous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by forceful and energetic action or activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vigorous

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng vigorous

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vigorous strokes221 lần
vigorous measures223 lần
vigorous constitution131 lần
moderate to vigorous98 lần
vigorous resistance153 lần
vigorous intensity83 lần
vigorous shove54 lần
vigorous exercise179 lần
vigorous kick80 lần
vigorous effort236 lần
vigorous prosecution52 lần
vigorous efforts145 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vigorous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vigorous trong kho câu?
Kho câu có 252 câu có từ vigorous hoặc các dạng của từ, trích từ 222 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vigorous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vigorous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vigorous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vigorous: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.