Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vicious”

182 câu thật có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vicious nghĩa là luẩn quẩn. vicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vicious

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • A spider that has been sprayed might even become vicious.

    Từ trong câu: vicious, spray, spider, even, become

    «Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She may have been a vicious female serial killer.

    Từ trong câu: vicious, female, serial, killer

    «Elizabeth Báthory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=569905 (bản sửa đổi 11007310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many people who suffer from PSA may be able to relate to this vicious cycle of self-defeating thoughts.

    Từ trong câu: vicious, many, people, suffer, able, relate, cycle, self

    «Motivation and emotion/Book/2016/Public speaking anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214206 (bản sửa đổi 2599359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "May I ask, sir," said Summerlee, with vicious calm, "in what capacity you take it upon yourself to issue these orders?"

    Từ trong câu: vicious, calm, issue, capacity, ask, sir, take, yourself

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know him--he might shoot you down like a dog, but would never pay gold to bind your vicious tongue."

    Từ trong câu: vicious, know, shoot, down, like, dog, never, pay

    Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She ‘s immeasurably proud, and if that is often a fault in a virtuous person, it may be a merit in a vicious one.

    Từ trong câu: vicious, proud, merit, be, often, fault, person

    Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • May I live to see that flattened vicious skull in its own niche amid the trophies of the Albany.

    Từ trong câu: niche, vicious, live, see, amid

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Without being much of a moralist, one may clearly perceive that its tone is unhealthy and its sentiment vicious.

    Từ trong câu: unhealthy, vicious, much, clearly, perceive, tone, sentiment

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 26, December, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They easily fall into vicious habits, squander their earnings, and their children are left without care, to subsist as best they may.

    Từ trong câu: subsist, earnings, vicious, earn, squander, easily, fall, habit

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vicious propensities71 lần
vicious cycle81 lần
vicious kick73 lần
vicious circle191 lần
vicious habits125 lần
vicious inclinations34 lần
vicious snap36 lần
vicious brute53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicious trong kho câu?
Kho câu có 182 câu có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 128 câu, rồi Bậc C2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicious: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (26 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.