E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vicious”

136 câu thật có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vicious nghĩa là luẩn quẩn. vicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vicious

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

Từ hay đi cùng vicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vicious propensities71 lần
vicious cycle81 lần
vicious kick73 lần
vicious circle191 lần
vicious habits125 lần
vicious inclinations34 lần
vicious snap36 lần
vicious brute53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicious trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicious: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.