Câu tiếng Anh có từ “vicious”
160 câu thật có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vicious nghĩa là luẩn quẩn. vicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vicious
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Agriculture and bigger families caused a vicious circle of increased food, but also increased population.
Từ trong câu: vicious, agriculture, big, family, cause, circle, increase, food
«Relationships/How Our Ancestors Lived», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82976 (bản sửa đổi 4444637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Many people who suffer from PSA may be able to relate to this vicious cycle of self-defeating thoughts.
Từ trong câu: vicious, many, people, suffer, able, relate, cycle, self
«Motivation and emotion/Book/2016/Public speaking anxiety», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214206 (bản sửa đổi 2599359). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Without warning the globe beside us sent out a vicious note, Rador turned toward it, his face paling.
Từ trong câu: send, warning, vicious, warn, globe, beside, out, note
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Come and try the Doctor Wine, O ye who suffer under a vicious system of sour beer!"
Từ trong câu: sour, come, try, doctor, wine, you, suffer, vicious
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vicious
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicious
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicious trong kho câu?
- Kho câu có 160 câu có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicious?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicious: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (21 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.