E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vicious”

136 câu thật có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vicious nghĩa là luẩn quẩn. vicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vicious

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Soon after the ashes arrive a vicious spirit appears, intent on claiming Amanda's body for itself.

    Từ trong câu: vicious, soon, ash, arrive, spirit, appear, intent, claim

    «Umma (2022 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=923686 (bản sửa đổi 9992987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I know him--he might shoot you down like a dog, but would never pay gold to bind your vicious tongue."

    Từ trong câu: vicious, know, shoot, down, like, dog, never, pay

    Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • How much farther the bidding would have gone will never be known, for a vicious little bird must needs tell the Colonel all about it.

    Từ trong câu: bidding, vicious, much, far, bid, go, never, know

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The vicious anger and the wild hatred that strangled our brothers in Chicago are the safest guarantee that their activity struck a potentially fatal blow to government and capital.

    Từ trong câu: potentially, vicious, anger, wild, hatred, strangle, brother, safe

    Various, Mother Earth, Vol. 1 No. 4, June 1906 Monthly Magazine Devoted to Social Science and Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vicious propensities71 lần
vicious cycle81 lần
vicious kick73 lần
vicious circle191 lần
vicious habits125 lần
vicious inclinations34 lần
vicious snap36 lần
vicious brute53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicious trong kho câu?
Kho câu có 136 câu có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicious: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.