E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “vicious”

160 câu thật có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: vicious nghĩa là luẩn quẩn. vicious là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: (of persons or their actions) able or disposed to inflict pain or suffering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ vicious

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He was not a vicious man, but on occasions would indulge in immoderate drinking.

    Từ trong câu: vicious, man, occasion, indulge, drink

    Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "With less trouble," answered Socrates, "than it would be to prove that it is better to be virtuous than vicious."

    Từ trong câu: vicious, less, trouble, answer, prove, better

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I know him--he might shoot you down like a dog, but would never pay gold to bind your vicious tongue."

    Từ trong câu: vicious, know, shoot, down, like, dog, never, pay

    Ann S. Stephens, A Noble Woman. Nguồn: Project Gutenberg #30111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was a vicious criminal whose earthly reward would be inadequate to his crimes.

    Từ trong câu: inadequate, vicious, criminal, reward, crime

    Ridgwell Cullum, The Triumph of John Kars: A Story of the Yukon. Nguồn: Project Gutenberg #19064. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sophia hoped that they would all become worthless and vicious and that Peter would do the same.

    Từ trong câu: worthless, vicious, hope, become

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • How much farther the bidding would have gone will never be known, for a vicious little bird must needs tell the Colonel all about it.

    Từ trong câu: bidding, vicious, much, far, bid, go, never, know

    T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would surely be superfluous to go into proofs, that the Roman government was vicious and wicked in its constitution and nature.

    Từ trong câu: superfluous, surely, go, proof, government, vicious, wicked, constitution

    American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng vicious

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vicious propensities71 lần
vicious cycle81 lần
vicious kick73 lần
vicious circle191 lần
vicious habits125 lần
vicious inclinations34 lần
vicious snap36 lần
vicious brute53 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ vicious

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vicious trong kho câu?
Kho câu có 160 câu có từ vicious hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ vicious xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vicious gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 120 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vicious?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vicious: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (21 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.