Câu tiếng Anh có từ “vase”
175 câu thật có từ vase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vase nghĩa là bình hoa. vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vase
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The flower vases were never entirely beautiful until her hand had helped to arrange the flowers.
Từ trong câu: vase, flower, never, entirely, beautiful, until, hand, help
Letitia M. Burwell, Plantation Reminiscences. Nguồn: Project Gutenberg #44626. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On one occasion he had carved a little olive-wood vase, probably meaning to sell it for food.
Từ trong câu: vase, occasion, carve, little, olive, wood, probably, mean
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This vase, which had contained the ashes of the Roman Emperor Alexander Severus and his mother, was of dark-blue glass, with white enamel figures.
Từ trong câu: vase, contain, ash, emperor, mother, dark, blue, glass
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“No, I had dropped it into a china vase in the drawing room, but I shall certainly take it with me tonight, as you have so much faith in it.”
Từ trong câu: faith, vase, tonight, drop, draw, room, certainly, take
Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla. Nguồn: Project Gutenberg #10007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My pockets had always puzzled Weena, but at the last she had concluded that they were an eccentric kind of vases for floral decoration.
Từ trong câu: always, decoration, vase, puzzle, conclude, eccentric, puzzled, pocket
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her solitary breakfast did not taste good, and the room seemed lonely and untidy, for Jo had not filled the vases, Beth had not dusted, and Amy’s books lay scattered about.
Từ trong câu: untidy, solitary, breakfast, taste, good, room, seem, lonely
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But clearly Lugur had kept his information even from Yolara; and as clearly she had spoken to none of that episode when O'Keefe's automatic had shattered the Keth-smitten vase.
Từ trong câu: episode, clearly, keep, information, even, speak, none, be
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vase trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ vase hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.