Câu tiếng Anh có từ “vase”
172 câu thật có từ vase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vase nghĩa là bình hoa. vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vase
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
On each table there was a slender vase with a single pink rose in it.
Từ trong câu: vase, table, single, pink, rise
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were even flowers in a glass vase on the desk.
Từ trong câu: vase, even, flower, glass, desk
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was also a tradition of Etruscan vase painting.
Từ trong câu: vase, tradition, paint
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Etruscan Culture and Early Rome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276446 (bản sửa đổi 4218574). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a separate metal lining to this vase; this lining is of the shape shown in the illustration.
Từ trong câu: vase, separate, metal, line, shape, show, illustration
Arthur, 1871?-1940 Ainslie, Water Wizardry: A collection of tricks in which water is the chief agent. Nguồn: Project Gutenberg #36513. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing more to do than to let nature have her way, and to fill the vase which she charges herself with constructing.
Từ trong câu: vase, nothing, let, nature, way, fill, charge, herself
Gabriel Compayré, The History of Pedagogy. Nguồn: Project Gutenberg #62376. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are wonderful tidies on the chairs, and gay mats on the floor, and books and cards carefully arranged on a round table, and vases of dried grass on the mantel-piece.
Từ trong câu: vase, carefully, wonderful, tidy, chair, gay, floor, book
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are paintings on vases that show naked people.
Từ trong câu: naked, vase, paint, show, people
«Pubic hair removal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261423 (bản sửa đổi 10970191). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was also a pair of blue glass vases from Mrs. Viney.
Từ trong câu: blue, glass, vase, pair, also, mrs
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In another corner there was a box containing many little toilet vases and utensils of porcelain.
Từ trong câu: utensil, another, corner, box, contain, many, little, toilet
Arthur E. P. Brome Weigall, The Treasury of Ancient Egypt Miscellaneous Chapters on Ancient Egyptian History and Archaeology. Nguồn: Project Gutenberg #16160. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vase trong kho câu?
- Kho câu có 172 câu có từ vase hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.