Câu tiếng Anh có từ “vase”
175 câu thật có từ vase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vase nghĩa là bình hoa. vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vase
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Let this water be in a good-sized glass vase or bowl.
Từ trong câu: vase, let, water, good, size, glass, bowl
William, 1544-1603 [Adapter] Gilbert, On the magnet, magnetick bodies also, and on the great magnet the earth a new physiology, demonstrated by many arguments & experiments. Nguồn: Project Gutenberg #33810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It really looks more like a vase than a cup.
Từ trong câu: vase, really, look, like, cup
«Bird nest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219934 (bản sửa đổi 10945924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mr. and Mrs. Hallyburton Campbell, large glass vase.
Từ trong câu: vase, mr, large, glass
«Social Victorians/Cecil Lambton Wedding 1889 January 22», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319818 (bản sửa đổi 2707334). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Glass flower vase — Mr. and Mrs. Arthur Mure.
Từ trong câu: vase, glass, flower, mr
«Mure-Portal Wedding 1890-12-04», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=319943 (bản sửa đổi 2708164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Your mother is extremely angry that the vase it broken, but she is also happy because she never liked the vase.
Từ trong câu: vase, mother, extremely, angry, break, happy, because, never
«Motivation and emotion/Book/2022/Mixed emotions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279844 (bản sửa đổi 2593241). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was also a pair of blue glass vases from Mrs. Viney.
Từ trong câu: blue, glass, vase, pair, also, mrs
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is not just about putting flowers in a vase.
Từ trong câu: put, flower, vase
«Ikebana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56133 (bản sửa đổi 10649384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng vase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vase trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ vase hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.