Câu tiếng Anh có từ “vase”
159 câu thật có từ vase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vase nghĩa là bình hoa. vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vase
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Arguing for vase vs. face misses the point; the image is intrinsically both.
Từ trong câu: vase, argue, face, miss, point, image, intrinsically
«Recognizing Fallacies/Fallacies of Presumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213309 (bản sửa đổi 2631741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is during the process of decoration that the ornate vases and figures make so many trips to the fire.
Từ trong câu: ornate, vase, process, decoration, figure, make, many, trip
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He went to the vase, shook out the fuchsias, and laid the residue in her lap.
Từ trong câu: residue, go, vase, shake, out, lay, lap
Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The facsimile copies of Greek vases usually belong in this same category.
Từ trong câu: facsimile, copy, vase, usually, belong, category
Arthur W. Dow, Composition. Nguồn: Project Gutenberg #45410. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The cresting of green scrolls and vases is much later.
Từ trong câu: scroll, green, vase, much, late
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Such a conjecture is strengthened by the mythological figure, represented in exquisite sculpture, on the vase itself.
Từ trong câu: mythological, conjecture, strengthen, figure, represent, exquisite, sculpture, vase
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #43745. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vase trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ vase hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 49 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.