Câu tiếng Anh có từ “vase”
175 câu thật có từ vase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vase nghĩa là bình hoa. vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vase
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The priest stole the sacred vases, and sold them; but as they were preparing to escape together, they were both arrested.
Từ trong câu: vase, priest, steal, sacred, sell, prepare, escape, together
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mrs. Fairfax was dusting some vases of fine purple spar, which stood on a sideboard.
Từ trong câu: dust, vase, purple, mrs, fine, stand
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was clipping the stems and arranging them in a tall vase.
Từ trong câu: stem, clip, vase, arrange, tall
Alice Duer Miller, Less than kin. Nguồn: Project Gutenberg #71674. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vase trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ vase hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.