Câu tiếng Anh có từ “vase”
174 câu thật có từ vase hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: vase nghĩa là bình hoa. vase là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an open jar of glass or porcelain used as an ornament or to hold flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ vase
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To think that anybody would pay real money in such enormous dole for mere earthen vases!
Từ trong câu: vase, think, anybody, pay, real, money, enormous, mere
George Randolph Chester, Young Wallingford. Nguồn: Project Gutenberg #32897. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Babies would be left outside, often in a pot or a vase, to die.
Từ trong câu: pot, vase, baby, leave, outside, often, die
«Child abandonment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226495 (bản sửa đổi 10243061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would be like flinging a porcelain vase, with already a crack in it, against a granite column.
Từ trong câu: already, vase, column, crack, like
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“There!” panted Pollyanna, hastily plucking a pink from a vase near by and tucking it into the dark hair where it would give the best effect.
Từ trong câu: hastily, pant, vase, effect, pink, near, dark, hair
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng vase
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ vase
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ vase trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ vase hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ vase xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ vase gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ vase?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ vase: Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.